Acetate Undecenyl vs Cedrenone (Cedrone)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C15H22O

Khối lượng phân tử

218.33 g/mol

CAS

30960-39-5

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Cedrenone (Cedrone)

CEDRENONE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylCedrenone (Cedrone)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương thơm ấm áp, gỗ mộc độc đáo cho sản phẩm
  • Cải thiện lưu giữ hương với khả năng bền lâu trên da
  • Tăng cảm giác thư giãn và thích thú khi sử dụng mỹ phẩm
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người có da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với hương liệu
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng sản phẩm chứa cedrenone