Acetate Undecenyl vs Dầu hạt phỉ

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

84012-21-5 / 185630-72-2

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Dầu hạt phỉ

CORYLUS AVELLANA SEED OIL

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylDầu hạt phỉ
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/53/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Che phủ và trung hòa các mùi hương không mong muốn
  • Cung cấp dưỡng chất và axit béo thiết yếu cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu và hấp thu của các thành phần khác
  • Giàu vitamin E và chất chống oxy hóa tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có khả năng gây mụn đối với da dầu do tỷ lệ comedogenic là 3/5
  • Người dị ứng với hạt phỉ nên tránh hoặc kiểm tra dung nạp trước
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu da quá nhạy cảm