Acetate Undecenyl vs Dầu hạt thì là

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

84775-51-9 -- 8014-13-9

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Dầu hạt thì là

CUMINUM CYMINUM SEED OIL

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylDầu hạt thì là
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Che phủ mùi không mong muốn trong công thức mỹ phẩm
  • Mang lại hương thơm ấm áp, gợi cảm
  • Hỗ trợ tonic nhẹ giúp làm sáng da
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ từ các thành phần tinh dầu tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Tinh dầu có thể gây phản ứng quang độc tính nếu tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp
  • Không nên sử dụng cho những người dị ứng với các thành phần từ họ Umbelliferae
  • Có khả năng gây hình thành mụn đối với da dầu, mụn nhạy cảm