Acetate Undecenyl vs Dihydro-4-methyl-5-(3-methylbutyl)furan-2(3H)-one / Furanone tổng hợp

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

5561-08-0

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Dihydro-4-methyl-5-(3-methylbutyl)furan-2(3H)-one / Furanone tổng hợp

DIHYDRO-4-METHYL-5-METHYLBUTYL-FURANONE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylDihydro-4-methyl-5-(3-methylbutyl)furan-2(3H)-one / Furanone tổng hợp
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của sản phẩm với nốt kem, bơ và trái cây
  • Tạo độ ổn định và lâu dài cho mùi hương do cấu trúc hóa học vững chắc
  • An toàn cho da và không gây nhạy cảm khi sử dụng ở nồng độ đúng quy định
  • Tương thích tốt với nhiều loại công thức mỹ phẩm khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có khả năng gây kích ứng hoặc dị ứng ở những người có da siêu nhạy cảm với các chất hương
  • Nếu sử dụng quá nồng độ có thể gây cảm giác khó chịu trên da hoặc niêm mạc
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc viêm nhiễm