Acetate Undecenyl vs Ethyl Maltol / Ethyl Hydroxypyrone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C7H8O3

Khối lượng phân tử

140.14 g/mol

CAS

4940-11-8

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Ethyl Maltol / Ethyl Hydroxypyrone

ETHYL HYDROXYPYRONE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylEthyl Maltol / Ethyl Hydroxypyrone
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Che phủ và làm dịu các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cường hương thơm dễ chịu với ghi chú caramel và vani tự nhiên
  • Cải thiện cảm nhận toàn diện của sản phẩm mỹ phẩm
  • Ổn định hương thơm và kéo dài tuổi thọ của hương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người da nhạy cảm hoặc dị ứng với hợp chất thơm
  • Có thể gây phản ứng dermatitic ở nồng độ cao trong sản phẩm
  • Nhóm nhân tạo nên không phù hợp cho những người ưa thích thành phần tự nhiên