Acetate Undecenyl vs Isobutyl Formate / Formate Isobutyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C5H10O2

Khối lượng phân tử

102.13 g/mol

CAS

542-55-2

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Isobutyl Formate / Formate Isobutyl

ISOBUTYL FORMATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylIsobutyl Formate / Formate Isobutyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương thơm tươi mới với nốt trái cây và cây cỏ
  • Bay hơi nhanh, tạo nốt mũi hoặc nốt tim cho nước hoa
  • Tương thích với nhiều loại dung môi hữu cơ khác nhau
  • Cải thiện cảm nhận và trải nghiệm sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da hoặc nhạy cảm ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Dễ bay hơi, cần bảo quản trong điều kiện kín và mát mẻ
  • Có thể gây phản ứng quá mẫn cảm ở một số cá nhân nhạy cảm với các ester