Acetate Undecenyl vs Linalool Dihydroepoxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

1365-19-1

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Linalool Dihydroepoxide

LINALOOL DIHYDROEPOXIDE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylLinalool Dihydroepoxide
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo mùi hương tươi mát, dễ chịu cho sản phẩm
  • Cải thiện tính ổn định và tuổi thọ của hương liệu
  • Giúp che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm thông qua mùi hương dễ chịu
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm với hương liệu
  • Dễ gây dị ứng liên hệ, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • Tiềm ẩn nguy cơ gây phốt nhạy khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
  • Không nên sử dụng nồng độ cao để tránh gây kích ứng