Acetate Undecenyl vs Nhựa Balsam Tolu

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

9000-64-0

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Nhựa Balsam Tolu

MYROXYLON BALSAMUM RESIN

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylNhựa Balsam Tolu
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Che mùi
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo lớp màng bảo vệ trên da và tóc, giữ ẩm lâu hơn
  • Điều hòa tóc, làm mềm mượt và giảm xơ rối
  • Tính chất khử mùi tự nhiên, che phủ mùi không mong muốn
  • Cung cấp mùi hương ấm áp, cam thảo dễ chịu
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương ở nồng độ cao
  • Nguy cơ gây phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm với các thành phần thơm tự nhiên
  • Có khả năng nhẹ gây bít lỗ chân lông ở da dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Không nên sử dụng trong sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ