Acetate Undecenyl vs P-Cresyl Octanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

59558-23-5

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

P-Cresyl Octanoate

P-CRESYL OCTANOATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylP-Cresyl Octanoate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo mùi hương ấm áp, tinh tế với ghi chú gỗ
  • Giúp cố định mùi hương, kéo dài độ bền trên da
  • Cải thiện sự phát triển của hương thơm theo thời gian
  • Tăng chiều sâu và độ phức tạp của công thức nước hoa
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với hương liệu
  • Nên sử dụng với nồng độ thích hợp để tránh phản ứng không mong muốn