Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde) vs Acetylisopropyltetramethylindane (Traseolide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H14O

Khối lượng phân tử

162.23 g/mol

CAS

1009-62-7

CAS

68140-48-7

Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

2,2-DIMETHYL-3-PHENYLPROPIONALDEHYDE

Acetylisopropyltetramethylindane (Traseolide)

ACETYLISOPROPYLTETRAMETHYLINDANE

Tên tiếng ViệtPhenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)Acetylisopropyltetramethylindane (Traseolide)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/105/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tươi sáng, thanh mát và bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm khứu giác và tâm trạng người sử dụng
  • Giúp cố định và phát triển các nước hoa, nâng cao chất lượng sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại cơ địa khác nhau
  • Tạo hương liệu bền lâu và cải thiện độ bền của mùi hương
  • Cung cấp nốt hương gỗ, ấm áp giúp sản phẩm có đặc trưng độc đáo
  • Ổn định thành phần hương liệu và ngăn ngừa sự bay hơi quá nhanh
  • Tương thích với hầu hết các loại da và ít gây kích ứng
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với aldehyde
  • Có thể làm tăng tính quang độc tính nếu da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời sau khi sử dụng
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng hoặc kích ứng ở những người có làn da nhạy cảm hoặc dị ứng với musks
  • Tiềm ẩn độc tính môi trường và khả năng tích lũy trong cơ thể khi marinate dài hạn
  • Có thể gây nhạy cảm quang hóa ở một số cá nhân khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời