Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde) vs Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H14O

Khối lượng phân tử

162.23 g/mol

CAS

1009-62-7

Công thức phân tử

C7H6O

Khối lượng phân tử

106.12 g/mol

CAS

100-52-7

Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

2,2-DIMETHYL-3-PHENYLPROPIONALDEHYDE

Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)

BENZALDEHYDE

Tên tiếng ViệtPhenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tươi sáng, thanh mát và bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm khứu giác và tâm trạng người sử dụng
  • Giúp cố định và phát triển các nước hoa, nâng cao chất lượng sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại cơ địa khác nhau
  • Tạo hương thơm tự nhiên và dễ chịu cho mỹ phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu của các thành phần hoạt chất
  • Giúp tăng cảm giác vị trong sản phẩm ăn được
  • Làm tăng trải nghiệm hương hệ cho người dùng
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với aldehyde
  • Có thể làm tăng tính quang độc tính nếu da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời sau khi sử dụng
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài với nồng độ cao có thể gây phản ứng quang độc tính
  • Trong điều kiện nồng độ không kiểm soát, benzaldehyde có thể gây dị ứng hô hấp
  • Những người có tiền sử dị ứng với các hợp chất thơm phức tạp nên thử nghiệm trước khi sử dụng rộng rãi

Nhận xét

Cả hai đều là aldehyde hương liệu, nhưng phenylneopentanal có cấu trúc phức tạp hơn, tạo ra mùi hương phức tạp và lâu dài hơn so với benzaldehyde đơn giản