Butylene Glycol 2,3 vs Bột hạt lanh

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

CAS

8001-26-1

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Bột hạt lanh

LINUM USITATISSIMUM SEED POWDER

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Bột hạt lanh
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Dưỡng ẩm sâu cho da nhờ hàm lượng axit béo omega-3 và 6
  • Làm mềm và mịn da, cải thiện kết cấu da tổng thể
  • Hỗ trợ giảm viêm nhẹ và dỏa lót da nhạy cảm
  • Giàu chất chống oxy hóa và lignin bảo vệ da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây dị ứng hoặc kích ứng ở da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số loại da trong các công thức cô đặc
  • Chất lượng bột phụ thuộc vào nguồn gốc và phương pháp xử lý