Butylene Glycol 2,3 vs Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C20H33NO2

Khối lượng phân tử

319.5 g/mol

CAS

273203-62-6

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)

MYRISTYL NICOTINATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Cải thiện độ mềm mượt và giảm xơ cứng tóc
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ săn chắc của da
  • Có tác dụng kích thích tuần hoàn máu và làm sáng da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây cảm giác nóng rát hoặc châm chích nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Tiềm năng gây kích ứng ở vùng da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể làm tắc lỗ chân lông ở một số loại da dầu nhạy cảm