Butylene Glycol 2,3 vs Sorbeth-222 Hexa(Aminoethyl Ether) / PEG-37 Sorbitol Hexa(Aminoethyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C4H12N2O

Khối lượng phân tử

104.15 g/mol

CAS

-

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Sorbeth-222 Hexa(Aminoethyl Ether) / PEG-37 Sorbitol Hexa(Aminoethyl Ether)

SORBETH-222 HEXA(AMINOETHYL ETHER)

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Sorbeth-222 Hexa(Aminoethyl Ether) / PEG-37 Sorbitol Hexa(Aminoethyl Ether)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cung cấp độ ẩm sâu và lâu dài thông qua tác dụng humectant
  • Cải thiện mềm mại và độ mịn của da nhờ việc tăng cứng cáp của tế bào
  • Tạo cảm giác mịn và bóng khỏe cho da mà không gây nhờn
  • Tương thích tốt với hầu hết các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da hoặc tích tụ
  • Một số người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có khả năng hút ẩm từ da nếu sử dụng trong môi trường rất khô