Butylene Glycol 2,3 vs Stearyl Stearoyl Stearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Công thức phân tử

C54H106O4

Khối lượng phân tử

819.4 g/mol

CAS

54684-78-5

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Stearyl Stearoyl Stearate

STEARYL STEAROYL STEARATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Stearyl Stearoyl Stearate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cấp ẩm sâu và mềm mại cho da
  • Tăng cường độ mịn và độ bóng tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu công thức, tạo cảm giác trượt mượt
  • Giúp giữ độ ẩm trên bề mặt da lâu dài
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm với dầu nặng
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với các chất béo phức tạp