Butylene Glycol 2,3 vs Bột Swertia Nhật Bản

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

CAS

94167-11-0

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Bột Swertia Nhật Bản

SWERTIA JAPONICA POWDER

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Bột Swertia Nhật Bản
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Giữ ẩm hiệu quả nhờ khả năng hút nước của thành phần
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Có tính chất làm dịu và mát da tự nhiên
  • Giàu các phytochemical có tác dụng kháng viêm nhẹ
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây kích ứng cho da cực kỳ nhạy cảm trong một số trường hợp hiếm gặp
  • Dạng bột có thể để lại cảm giác hơi khô nếu không kết hợp đúng với các emollient khác