Butylene Glycol 2,3 vs Kẽm PCA

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

CAS

68107-75-5 / 15454-75-8

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Kẽm PCA

ZINC PCA

Tên tiếng ViệtButylene Glycol 2,3Kẽm PCA
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm tự nhiên cho da
  • Điều tiết tiết dầu, giảm bóng nhờn
  • Hỗ trợ kháng khuẩn, giảm viêm nhẹ
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Cần thời gian thích nghi với da nhạy cảm