Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Laureth-12

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C36H74O13

Khối lượng phân tử

715.0 g/mol

CAS

3056-00-6 / 9002-92-0

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Laureth-12

LAURETH-12

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylLaureth-12
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/104/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Tạo emulsion bền vững cho các công thức kết hợp dầu và nước
  • Làm sạch da nhẹ nhàng mà không làm khô hoặc tổn thương hàng rào bảo vệ
  • Cải thiện thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác vào da
  • Giảm bọt, tạo kết cấu mịn mà ít gây kích ứng so với sulfate
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao trên 5%
  • Có chứa ethylene oxide nên tiềm ẩn nguy cơ nhiễm lẫn ethylene glycol trong quá trình sản xuất, cần kiểm soát chất lượng
  • Quá lạm dụng có thể làm mất cân bằng độ ẩm tự nhiên của da do hiệu ứng làm sạch mạnh