Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Poloxamer 108

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H10O2

Khối lượng phân tử

102.13 g/mol

CAS

9003-11-6

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Poloxamer 108

POLOXAMER 108

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylPoloxamer 108
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Tạo nhũ hóa ổn định, giúp dầu và nước hòa trộn đều trong công thức
  • Cải thiện độ ẩm và cảm giác mịn màng trên da khi sử dụng
  • Tăng cường khả năng hấp thụ và thâm nhập của các hoạt chất khác
  • Giảm bớt độ nhớp và tạo độ ẩm thoải mái, không để lại residue
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở người da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có tính chất là hoạt chất bề mặt nên lâu dài có thể làm phá vỡ rào cản da ở nồng độ quá cao
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hiếm gặp với poloxamer