Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Natri Cupheoyl Lactylate

✓ Có thể dùng cùng nhau
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Natri Cupheoyl Lactylate

SODIUM CUPHEOYL LACTYLATE

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylNatri Cupheoyl Lactylate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Làm sạch và loại bỏ bã nhờn, tạp chất mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Tạo bọt mịn và dồi dào giúp tăng cảm giác dùng sản phẩm
  • Hỗ trợ乳hóa giữa các thành phần dầu và nước, giúp tạo kết cấu mềm mượt
  • Thích hợp cho da nhạy cảm và da dễ kích ứng nhờ tính chất lành tính
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
  • Người da rất nhạy cảm có thể cảm thấy bớt kích ứng so với surfactant mạnh nhưng vẫn nên kiểm tra trước
  • Sử dụng quá nhiều có thể gây khô da do lột sạch quá mức