Glycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC) vs Nhôm oxit (Alumina)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

3033-77-0

Công thức phân tử

Al2O3

Khối lượng phân tử

101.961 g/mol

CAS

1344-28-1

Glycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC)

2,3-EPOXYPROPYLTRIMONIIUM CHLORIDE

Nhôm oxit (Alumina)

ALUMINA

Tên tiếng ViệtGlycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC)Nhôm oxit (Alumina)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Làm mềm mượt tóc và giảm xơ rối hiệu quả
  • Tạo lớp phủ bảo vệ giúp tóc bóng mượt và dễ chải
  • Cải thiện khả năng giữ nước của sợi tóc
  • Tăng độ bền và độ đàn hồi của tóc
  • Loại bỏ tế bào chết nhẹ nhàng mà không gây kích ứng quá mức
  • Hấp thụ dầu nhờn và kiểm soát độ bóng của da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và tăng độ ổn định
  • Làm mịn bề mặt da và tạo cảm giác mềm mịn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da t头皮ở nồng độ cao hoặc với làn da nhạy cảm
  • Tích tụ trên tóc khi dùng lâu dài nếu không rửa sạch
  • Có thể làm tóc nặng hoặc kém mềm mại nếu sử dụng quá liều
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao, đặc biệt trên da nhạy cảm
  • Tính mài mòn của nó có thể làm tổn thương da nếu kết hợp với các sản phẩm exfoliant khác
  • Có thể gây khô da nếu lạm dụng, cần cân bằng với độ ẩm