Glycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC) vs Dung dịch Aluminum Acetate (Dung dịch Burow's)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

3033-77-0

CAS

8006-13-1

Glycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC)

2,3-EPOXYPROPYLTRIMONIIUM CHLORIDE

Dung dịch Aluminum Acetate (Dung dịch Burow's)

ALUMINUM ACETATE SOLUTION

Tên tiếng ViệtGlycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC)Dung dịch Aluminum Acetate (Dung dịch Burow's)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Làm mềm mượt tóc và giảm xơ rối hiệu quả
  • Tạo lớp phủ bảo vệ giúp tóc bóng mượt và dễ chải
  • Cải thiện khả năng giữ nước của sợi tóc
  • Tăng độ bền và độ đàn hồi của tóc
  • Co thắt và làm se khít lỗ chân lông, giúp giảm tiết dầu
  • Sát khuẩn và chống viêm, hỗ trợ điều trị mụn và da nhiễm trùng
  • Giảm ngứa, nóng và kích ứng do các bệnh da liễu như eczema
  • Tăng cường quá trình lành vết thương và phục hồi da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da t头皮ở nồng độ cao hoặc với làn da nhạy cảm
  • Tích tụ trên tóc khi dùng lâu dài nếu không rửa sạch
  • Có thể làm tóc nặng hoặc kém mềm mại nếu sử dụng quá liều
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da nếu sử dụng quá liều hoặc thường xuyên
  • Không nên dùng trên da quá nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Nên tránh tiếp xúc với vùng mắt vì có thể gây chứng đỏ mắt