2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc) vs Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C8H14Cl2N2O2
Khối lượng phân tử
241.11 g/mol
CAS
66422-95-5
Công thức phân tử
C10H13N2Na3O8
Khối lượng phân tử
358.19 g/mol
CAS
20846-91-7 / 178949-82-1
| 2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc) 2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL HCL | Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp) TRISODIUM ETHYLENEDIAMINE DISUCCINATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | 2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc) | Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp) |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | 5/10 | 2/10 |
| Gây mụn | — | — |
| Kích ứng | 4/5 | 1/5 |
| Công dụng | — | — |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc) vs hydrogen-peroxide2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc) vs sodium-sulfite2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc) vs glycerinTrisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp) vs ascorbic-acidTrisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp) vs tocopherolTrisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp) vs sodium-benzoate