2,4-Diethylphenyl Methyl Ketone / Diethylmethylphenol Ketone vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

52191-01-2

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

2,4-Diethylphenyl Methyl Ketone / Diethylmethylphenol Ketone

2,4-DIETHYLPHENYL METHYL KETONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng Việt2,4-Diethylphenyl Methyl Ketone / Diethylmethylphenol KetoneAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm dài lâu và ổn định trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng mỹ phẩm qua hương thơm dễ chịu
  • Tăng giá trị cảm nhận và premium của sản phẩm
  • Hỗ trợ tâm trạng và sức khỏe tinh thần thông qua liệu pháp hương
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng da ở những người nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng hô hấp nếu tiếp xúc với nước hoa/xịt thường xuyên
  • Trong nồng độ cao có thể gây phản ứng quang độc tính trên da
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy