Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Azurit

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Công thức phân tử

C2H2Cu3O8

Khối lượng phân tử

344.67 g/mol

CAS

1319-45-5

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Azurit

AZURITE

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicAzurit
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da
  • Điều hòa và làm mềm mịn bề mặt da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm của da
  • Có tính chất khoáng giúp bảo vệ da
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số trường hợp