Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Genistein (Isoflavone từ đậu nành)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Công thức phân tử

C15H10O5

Khối lượng phân tử

270.24 g/mol

CAS

446-72-0

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Genistein (Isoflavone từ đậu nành)

GENISTEIN

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicGenistein (Isoflavone từ đậu nành)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tự do radicals
  • Giảm viêm da và làm dịu các vùng da nhạy cảm
  • Tăng cường sản sinh collagen, cải thiện độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Một số người có thể bị dị ứng với isoflavone từ đậu nành
  • Nếu sử dụng quá liều cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú nên tư vấn bác sĩ trước khi sử dụng