Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Sorbeth-222 Hexa(Aminoethyl Ether) / PEG-37 Sorbitol Hexa(Aminoethyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Công thức phân tử

C4H12N2O

Khối lượng phân tử

104.15 g/mol

CAS

-

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Sorbeth-222 Hexa(Aminoethyl Ether) / PEG-37 Sorbitol Hexa(Aminoethyl Ether)

SORBETH-222 HEXA(AMINOETHYL ETHER)

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicSorbeth-222 Hexa(Aminoethyl Ether) / PEG-37 Sorbitol Hexa(Aminoethyl Ether)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cung cấp độ ẩm sâu và lâu dài thông qua tác dụng humectant
  • Cải thiện mềm mại và độ mịn của da nhờ việc tăng cứng cáp của tế bào
  • Tạo cảm giác mịn và bóng khỏe cho da mà không gây nhờn
  • Tương thích tốt với hầu hết các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da hoặc tích tụ
  • Một số người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có khả năng hút ẩm từ da nếu sử dụng trong môi trường rất khô