Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Myristat Sucrose

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Công thức phân tử

C26H50O13

Khối lượng phân tử

570.7 g/mol

CAS

27216-47-3

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Myristat Sucrose

SUCROSE MYRISTATE

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicMyristat Sucrose
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm mại và mịn da, cải thiện độ mịn tổng thể
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp công thức ổn định
  • Hoạt động như chất bề mặt nhẹ nhàng, không gây kích ứng
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây mụn ở những da rất nhạy cảm với các thành phần nhũ hóa
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da