Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Sucrose Palmitate (Đường mía palmitate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Công thức phân tử

C28H52O12

Khối lượng phân tử

580.7 g/mol

CAS

26446-38-8 / 39300-95-3

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Sucrose Palmitate (Đường mía palmitate)

SUCROSE PALMITATE

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicSucrose Palmitate (Đường mía palmitate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và làm mềm da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa ổn định, giúp dầu và nước kết hợp tốt hơn
  • Tăng cảm giác mềm mượt và bóng mịn của sản phẩm
  • Giảm mất nước qua bề mặt da (TEWL)
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây mụn ở những người da nhạy cảm với axit béo palmitic
  • Ở nồng độ cao có thể làm da cảm thấy nặng nề hoặc bết dính
  • Một số nghiên cứu cho thấy axit palmitic có liên quan đến viêm nhẹ ở da nhạy cảm