Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic vs Ure

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

CAS

57-13-6

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Ure

UREA

Tên tiếng ViệtAxit Gentisic / Axit 5-HydroxysalicylicUre
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mềm da sần sùi
  • Củng cố hàng rào bảo vệ tự nhiên của da
  • Giúp các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây nhẹ tại nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Cần tránh vùng mắt khi sử dụng nồng độ cao