2,6-Dihydroxy-3,4-dimethylpyridine (6-Hydroxy-3,4-dimethyl-2-pyridone) vs Bột Sapphire

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H9NO2

Khối lượng phân tử

139.15 g/mol

CAS

84540-47-6

CAS

1317-82-4

2,6-Dihydroxy-3,4-dimethylpyridine (6-Hydroxy-3,4-dimethyl-2-pyridone)

2,6-DIHYDROXY-3,4-DIMETHYLPYRIDINE

Bột Sapphire

SAPPHIRE POWDER

Tên tiếng Việt2,6-Dihydroxy-3,4-dimethylpyridine (6-Hydroxy-3,4-dimethyl-2-pyridone)Bột Sapphire
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/50/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo ra các sắc thái màu bền vững và sắc nét trên tóc
  • Hoạt động hiệu quả với các chất oxy hóa để phát triển màu sắc đầy đủ
  • Cung cấp khả năng kiểm soát màu tốt trong công thức nhuộm
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các sản phẩm nhuộm chuyên nghiệp
  • Che phủ các khiếm khuyết và làm mờ các đốm sẫm màu
  • Tạo hiệu ứng mặt bóng và rạng rỡ tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu da và làm mềm mại bề mặt
  • Giúp kéo dài lâu của trang điểm nhờ độ bám tốt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm khi tiếp xúc trực tiếp
  • Cần sử dụng bảo vệ da đầu và da mặt khi nhuộm vì chất này là hóa chất hoạt động
  • Không nên tiếp xúc với mắt hoặc da nhạy cảm chưa được bảo vệ
An toàn