2,6-Dihydroxyethylaminotoluene / PPD (Para-phenylenediamine derivative) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18N2O2

Khối lượng phân tử

210.27 g/mol

CAS

149330-25-6

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

2,6-Dihydroxyethylaminotoluene / PPD (Para-phenylenediamine derivative)

2,6-DIHYDROXYETHYLAMINOTOLUENE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng Việt2,6-Dihydroxyethylaminotoluene / PPD (Para-phenylenediamine derivative)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/107/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu tóc bền vững và sâu với độ bám tốt
  • Khả năng gây dị ứng thấp hơn so với PPD truyền thống
  • Cung cấp độ che phủ tốt cho tóc bạc
  • Cho phép tinh chỉnh màu sắc linh hoạt trong công thức nhuộm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da đỏ, ngứa hoặc bỏng trên da nhạy cảm
  • Cần thử patch test trước sử dụng trên toàn bộ tóc
  • Có thể gây kích ứng mắt và niêm mạc nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Yêu cầu thời gian phát triển màu đủ dài, nếu không có thể gây hại cho cấu trúc tóc
  • Không nên sử dụng liên tục trong khoảng thời gian ngắn
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi