2,6-Dihydroxyethylaminotoluene / PPD (Para-phenylenediamine derivative) vs 2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18N2O2

Khối lượng phân tử

210.27 g/mol

CAS

149330-25-6

Công thức phân tử

C8H14Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

241.11 g/mol

CAS

66422-95-5

2,6-Dihydroxyethylaminotoluene / PPD (Para-phenylenediamine derivative)

2,6-DIHYDROXYETHYLAMINOTOLUENE

2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL HCL

Tên tiếng Việt2,6-Dihydroxyethylaminotoluene / PPD (Para-phenylenediamine derivative)2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/105/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu tóc bền vững và sâu với độ bám tốt
  • Khả năng gây dị ứng thấp hơn so với PPD truyền thống
  • Cung cấp độ che phủ tốt cho tóc bạc
  • Cho phép tinh chỉnh màu sắc linh hoạt trong công thức nhuộm
  • Tạo màu tóc bền vững và đều màu trong quá trình nhuộm vĩnh viễn
  • Có khả năng xâm nhập sâu vào lõi tóc để giữ màu lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau tùy theo công thức
  • Ổn định tương đối trong điều kiện pH kiềm của nước nhuộm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da đỏ, ngứa hoặc bỏng trên da nhạy cảm
  • Cần thử patch test trước sử dụng trên toàn bộ tóc
  • Có thể gây kích ứng mắt và niêm mạc nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Yêu cầu thời gian phát triển màu đủ dài, nếu không có thể gây hại cho cấu trúc tóc
  • Không nên sử dụng liên tục trong khoảng thời gian ngắn
  • Có thể gây kích ứng da, đỏ da hoặc cảm giác rát nếu tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với chất nhuộm thơm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng (patch test) 48 giờ trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm
  • Không nên sử dụng quá thường xuyên để tránh tổn thương tóc và da đầu