Naphthalene-2,7-diol (Chất nhuộm tóc Naphthalene) vs Hexamethylene Diisocyanate (HDI)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H8O2

Khối lượng phân tử

160.17 g/mol

CAS

582-17-2

Công thức phân tử

C8H12N2O2

Khối lượng phân tử

168.19 g/mol

CAS

822-06-0

Naphthalene-2,7-diol (Chất nhuộm tóc Naphthalene)

2,7-NAPHTHALENEDIOL

Hexamethylene Diisocyanate (HDI)

1,6-HEXAMETHYLENE DIISOCYANATE

Tên tiếng ViệtNaphthalene-2,7-diol (Chất nhuộm tóc Naphthalene)Hexamethylene Diisocyanate (HDI)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu tóc bền vững và sâu trên tóc
  • Cho phép tạo nhiều sắc thái màu khác nhau tùy theo công thức
  • Thành phần dye trung gian giúp phát triển màu sắc tối ưu
  • Tương thích với nhiều hệ thống nhuộm tóc chuyên nghiệp
  • Tạo màng bảo vệ bền vững và chống thấm trên da
  • Giúp tăng độ bám dính của các thành phần khác
  • Hỗ trợ công nghệ polyurethane tiên tiến trong cosmetic
  • Cải thiện tính ổn định của công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da đầu và da mặt ở những người nhạy cảm
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng để tránh phản ứng không mong muốn
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng quá liều hoặc quá thường xuyên
  • Nguy hiểm nếu tiếp xúc với mắt hoặc niêm mạc
  • Có khả năng gây kích ứng da nếu tiếp xúc trực tiếp ở nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở những người nhạy cảm
  • Cần đảm bảo an toàn hóa học chặt chẽ trong công thức (phải được trung hòa hoàn toàn)