2-Amino-4,5-Dimethylthiazol Hydrobromide vs L-Lysine HCl (Axit amin Lysine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7170-76-5

Công thức phân tử

C6H15ClN2O2

Khối lượng phân tử

182.65 g/mol

CAS

657-27-2 / 10098-89-2 / 22834-80-6

2-Amino-4,5-Dimethylthiazol Hydrobromide

2-AMINO-4,5-DIMETHYLTHIAZOLE HBR

L-Lysine HCl (Axit amin Lysine)

LYSINE HCL

Tên tiếng Việt2-Amino-4,5-Dimethylthiazol HydrobromideL-Lysine HCl (Axit amin Lysine)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho da dài lâu
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Hỗ trợ xây dựng hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giúp da luôn tươi sáng và khỏe mạnh
  • Tăng cường độ ẩm cho da và tóc bằng cách hỗ trợ hàng rào bảo vệ tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Hỗ trợ sản sinh collagen và elastin cho da
  • Giúp da phục hồi và chống chảy xệ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ quá cao
  • Hiếm khi gây phản ứng dị ứng, nhưng nên patch test trước
  • Cần tránh tiếp xúc với vùng mắt
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ trên da nhạy cảm
  • Có thể tương tác với một số loại thuốc đặc biệt hoặc bổ sung
  • Hương vị nhẹ của muối HCl có thể cần che phủ bằng hương liệu