Axit 3-aminopropane sulfonic vs Lauryl Hydroxysultaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO3S

Khối lượng phân tử

139.18 g/mol

CAS

3687-18-1

Công thức phân tử

C17H37NO4S

Khối lượng phân tử

351.5 g/mol

CAS

13197-76-7

Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

Lauryl Hydroxysultaine

LAURYL HYDROXYSULTAINE

Tên tiếng ViệtAxit 3-aminopropane sulfonicLauryl Hydroxysultaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hoạt động như hydrotrope, tăng khả năng tan của các chất khó hòa tan
  • Cải thiện độ ổn định và trong suốt của công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây kích ứng da
  • Giúp điều chỉnh pH tự nhiên của công thức mỹ phẩm
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây khô da hay tổn thương barrier
  • Tăng độ bông xốp và cải thiện chất lượng bọt trong công thức
  • Điều hòa tóc và cải thiện độ ẩm cho da nhờ tính chất dưỡng ẩm
  • Giảm tính tĩnh điện và giúp tóc mềm mượt hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng với nồng độ quá cao để tránh mất cân bằng pH da
  • Nồng độ cao (trên 10%) có thể gây kích ứng hay khô da ở những người có da cực nhạy cảm
  • Có thể gây ra hiệu ứng làm phồng tóc nếu không được kết hợp với các conditioning agent thích hợp