4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs Chiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C10H14O2
Khối lượng phân tử
166.22 g/mol
CAS
18979-61-8
Công thức phân tử
C20H20O8
Khối lượng phân tử
388.4 g/mol
CAS
-
| 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) 4-BUTYLRESORCINOL | Chiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) CYATHUSAL C | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) | Chiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 4/10 | — |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs vitamin-c4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs niacinamide4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs ferulic-acidChiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) vs vitamin-eChiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) vs hyaluronic-acidChiết xuất từ cây Cyathula (Cyathusal C) vs glycerin