4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

18979-61-8

Công thức phân tử

C18H22O4

Khối lượng phân tử

302.4 g/mol

CAS

869743-37-3

4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

4-BUTYLRESORCINOL

Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)

DIMETHOXYTOLYL PROPYLRESORCINOL

Tên tiếng Việt4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tone màu da
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Tăng cường độ bền da trước tác động của UV và môi trường
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện độ đều màu
  • Giúp da căng bóng và tăng cường độ đàn hồi
  • Có khả năng chống lão hóa và giảm thiểu nếp nhăn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất khác mà không tham khảo chuyên gia
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc trong lần sử dụng đầu tiên
  • Nên kiểm tra độ chịu đựng trước khi sử dụng toàn khuôn mặt
  • Không nên dùng quá liều lượng vì có thể gây khô da