4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs Chiết xuất từ mô sẹo nuôi cấy của Hoa Sơn (Hibiscus Syriacus)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C10H14O2
Khối lượng phân tử
166.22 g/mol
CAS
18979-61-8
| 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) 4-BUTYLRESORCINOL | Chiết xuất từ mô sẹo nuôi cấy của Hoa Sơn (Hibiscus Syriacus) HIBISCUS SYRIACUS CALLUS CULTURE EXTRACT | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) | Chiết xuất từ mô sẹo nuôi cấy của Hoa Sơn (Hibiscus Syriacus) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 4/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs vitamin-c4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs niacinamide4-Butylresorcinol (Butylresorcinol) vs ferulic-acidChiết xuất từ mô sẹo nuôi cấy của Hoa Sơn (Hibiscus Syriacus) vs glycerinChiết xuất từ mô sẹo nuôi cấy của Hoa Sơn (Hibiscus Syriacus) vs niacinamideChiết xuất từ mô sẹo nuôi cấy của Hoa Sơn (Hibiscus Syriacus) vs vitamin-e