4-Isobutylresorcinol vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

18979-62-9

CAS

9004-61-9

4-Isobutylresorcinol

4-ISOBUTYLRESORCINOL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng Việt4-IsobutylresorcinolHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngChống oxy hoáGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da không đều
  • Hỗ trợ giảm viêm và kích ứng da nhẹ
  • Tăng cường khả năng chống lão hóa của da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Cần kiểm tra khả năng dung nạp trên một vùng nhỏ trước khi sử dụng toàn diện
  • Không nên kết hợp với các thành phần mạnh khác mà không tư vấn chuyên gia
An toàn