Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
90028-76-5
Công thức phân tử
C26H47N2NaO5S
Khối lượng phân tử
522.7 g/mol
CAS
457064-49-2
| Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu ABIES ALBA LEAF CERA | Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate SODIUM PIPERAZINOETHYL LINOLEATE ETHYLSULFONATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu | Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | — |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Tạo hương, Dưỡng da, Bảo vệ da | Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs glycerinSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs squalaneSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs hyaluronic-acidNatri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate vs glycerinNatri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate vs panthenolNatri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate vs niacinamide