Dầu hạt Acacia Victoriae vs Sắt Glycinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1542151-07-4

Công thức phân tử

C4H8FeN2O4

Khối lượng phân tử

203.96 g/mol

CAS

20150-34-9

Dầu hạt Acacia Victoriae

ACACIA VICTORIAE SEED OIL

Sắt Glycinate

FERROUS GLYCINATE

Tên tiếng ViệtDầu hạt Acacia VictoriaeSắt Glycinate
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Giữ ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Cung cấp dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mềm mượt của da
  • Giúp giảm các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn và mất đàn hồi
  • Tăng cường rào cản bảo vệ tự nhiên của da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress môi trường
  • Cải thiện độ đàn hồi và sức sống tự nhiên của da
  • Hỗ trợ quá trình sản xuất collagen và elastin
  • Giúp da trở nên mịn màng, sáng mướt hơn
Lưu ý
  • Có thể gây mụn đầu đen ở những người da dầu hoặc da nhạy cảm cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với dầu từ họ đậu (Fabaceae)
  • Nên kiểm tra độ ổn định và bảo quản để tránh ôi thiu, ảnh hưởng đến hiệu quả chống oxy hóa
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người có da rất nhạy cảm
  • Sắt có thể gây ra phản ứng với một số chất khác nếu công thức không được cân bằng tốt
  • Người có bệnh hemochromatosis (thừa sắt) nên tránh tiếp xúc lâu dài