Chiết xuất từ nuôi cấy tế bào rễ Acanthopanax koreanum vs Oridonin
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C20H28O6
Khối lượng phân tử
364.4 g/mol
CAS
28957-04-2
| Chiết xuất từ nuôi cấy tế bào rễ Acanthopanax koreanum ACANTHOPANAX KOREANUM ADVENTITIOUS ROOT CULTURE EXTRACT | Oridonin ORIDONIN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Chiết xuất từ nuôi cấy tế bào rễ Acanthopanax koreanum | Oridonin |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | — | — |
| Gây mụn | — | — |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng da, Bảo vệ da | Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|