Axit Acetamidocaproic vs Nước hoa hồng hoa ô liu

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H15NO3

Khối lượng phân tử

173.21 g/mol

CAS

57-08-9

CAS

84012-27-1

Axit Acetamidocaproic

ACETAMIDOCAPROIC ACID

Nước hoa hồng hoa ô liu

OLEA EUROPAEA FLOWER WATER

Tên tiếng ViệtAxit AcetamidocaproicNước hoa hồng hoa ô liu
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Hỗ trợ xây dựng hàng rào bảo vệ da khỏi các tác nhân gây stress môi trường
  • Tăng cường hiệu quả của các chất chống oxy hóa khác trong công thức
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và lão hóa sớm
  • Làm dịu kích ứng và giảm viêm da nhờ các hợp chất polyphenol tự nhiên
  • Cân bằng độ ẩm da mà không gây nhờn hoặc bít tắc lỗ chân lông
  • Tăng cường sức đề kháng da và bảo vệ chống lại các tác nhân môi trường
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Hàm lượng axit có thể cần bufer pH phù hợp để tránh tác động tiêu cực
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với các sản phẩm từ thực vật, đặc biệt những người dị ứng với ô liu hoặc Oleaceae
  • Nếu nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Chứa các hợp chất bay hơi từ quá trình chưng cất, có thể ảnh hưởng nếu bảo quản không tốt