Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61630-32-8

CAS

98-92-0

Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate

ACETOXYANDROSTENEDIONE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtAcetoxyandrostenedione / Androstenedione AcetateNiacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chẽ của da
  • Giúp cân bằng hormone trên da
  • Tăng cường tính thẩm thấu của các thành phần khác
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm do bản chất steroid
  • Không an toàn cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
  • Có thể gây mụn ở những người dễ bị kích ứng
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)