Acetyl Oligopeptide-70 vs Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H47N2NaO5S

Khối lượng phân tử

522.7 g/mol

CAS

457064-49-2

Acetyl Oligopeptide-70

ACETYL OLIGOPEPTIDE-70

Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

SODIUM PIPERAZINOETHYL LINOLEATE ETHYLSULFONATE

Tên tiếng ViệtAcetyl Oligopeptide-70Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Bảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi các gốc tự do
  • Giảm căng thẳng oxy hóa và hỗ trợ khả năng tái tạo da
  • Chelating các ion kim loại có hại, cải thiện độ bền của công thức
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da và giảm viêm
  • Bảo vệ và tăng cường hàng rào da tự nhiên
  • Giảm mất nước dịch chuyển qua da (TEWL)
  • Cung cấp axit béo thiết yếu linoleic để nuôi dưỡng da
  • Làm mềm mại và làm mịn kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng rộng rãi
  • Nên sử dụng kết hợp với SPF trong ngày do tính chất chống oxy hóa tăng cường độ nhạy cảm với ánh sáng
  • Có thể gây kích ứch nhẹ ở da cực kỳ nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc bết
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể dị ứng với cấu trúc piperazin