Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C26H46O8
Khối lượng phân tử
486.6 g/mol
CAS
24817-92-3
Công thức phân tử
C18H22O4
Khối lượng phân tử
302.4 g/mol
CAS
869743-37-3
| Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) ACETYL TRIHEXYL CITRATE | Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM) DIMETHOXYTOLYL PROPYLRESORCINOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) | Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 2/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng da | Chống oxy hoá, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs tocopherolAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs ascorbyl-palmitateAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs retinolDimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM) vs vitamin-eDimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM) vs ferulic-acidDimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM) vs niacinamide