Acetylphytosphingosine Phosphate (Phosphate Acetylphytosphingosine) vs Axit Glutamic Acetyl (N-Acetylglutamic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H11NO5

Khối lượng phân tử

189.17 g/mol

CAS

1188-37-0

Acetylphytosphingosine Phosphate (Phosphate Acetylphytosphingosine)

ACETYLPHYTOSPHINGOSINE PHOSPHATE

Axit Glutamic Acetyl (N-Acetylglutamic Acid)

ACETYL GLUTAMIC ACID

Tên tiếng ViệtAcetylphytosphingosine Phosphate (Phosphate Acetylphytosphingosine)Axit Glutamic Acetyl (N-Acetylglutamic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Tăng cường chức năng rào cản da, giảm mất nước biểu bì
  • Cải thiện mềm mại, độ mịn và độ bóng của tóc
  • Giúp phục hồi da bị tổn thương hoặc khô hạn
  • Cải thiện độ ẩm của da bằng cách giữ nước trong lớp ngoài da
  • Tăng cường tính linh hoạt và mềm mại của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da, giảm mất nước
  • Giúp làm dịu da và giảm khô căng
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác dính nhẹ nếu sử dụng với nồng độ quá cao
  • Ít có khả năng gây ra phản ứng dị ứng, tuy nhiên những người nhạy cảm nên kiểm tra thử trước
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với amino acid
  • Nên kiểm tra phản ứng trên một khu vực nhỏ trước khi sử dụng trên toàn mặt