Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii vs Nonyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H22O2

Khối lượng phân tử

186.29 g/mol

CAS

143-13-5

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Nonyl Acetate

NONYL ACETATE

Tên tiếng ViệtBơ hạt Allanblackia StuhlmanniiNonyl Acetate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daLàm mềm da, Tạo hương
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng sản phẩm
  • Giúp phân tán các thành phần khác trong công thức
  • Cung cấp mùi hương tự nhiên nhẹ nhàng
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Có khả năng làm tình trạng da dầu thêm tồi tệ nếu dùng lạm dụng