Copolymer Allyl Methacrylate (Chất kết dính polymer) vs 2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

182212-41-5

Công thức phân tử

C8H14Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

241.11 g/mol

CAS

66422-95-5

Copolymer Allyl Methacrylate (Chất kết dính polymer)

ALLYL METHACRYLATES CROSSPOLYMER

2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL HCL

Tên tiếng ViệtCopolymer Allyl Methacrylate (Chất kết dính polymer)2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/105/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương giúp ngăn chặn sự tách tầng của dầu và nước
  • Kiểm soát độ nhớt tạo ra kết cấu mịn và dễ trải
  • Tăng mờ đục tự nhiên làm giảm độ bóng dầu trên da
  • Cải thiện độ bền sản phẩm và kéo dài tuổi thọ công thức
  • Tạo màu tóc bền vững và đều màu trong quá trình nhuộm vĩnh viễn
  • Có khả năng xâm nhập sâu vào lõi tóc để giữ màu lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau tùy theo công thức
  • Ổn định tương đối trong điều kiện pH kiềm của nước nhuộm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Tiềm ẩn gây nhẹ lỗ chân lông ở da dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Cần kiểm tra khả năng dung nạp cá nhân trước khi sử dụng sản phẩm lần đầu
  • Có thể gây kích ứng da, đỏ da hoặc cảm giác rát nếu tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với chất nhuộm thơm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng (patch test) 48 giờ trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm
  • Không nên sử dụng quá thường xuyên để tránh tổn thương tóc và da đầu